Blue Throated Macaw

Tên thường gọi:: Blue throated macaw
Tên Latin: Ara glaucogularis
Thời gian đặt tên: Dabbene năm 1921

Xuất xứ: Blue-throated macaw sống ở vùng nhiệt đới châu Mỹ
Đặc điểm: Là loài vẹt có màu sắc đẹp nhất,kích thước lớn nhất, không có lông trên mặt, đuôi rất dài, chiều dài toàn thân 85 cm, sải cánh dài 90-100 cm, trọng lượng 600-800 g, tuổi thọ 80 năm. là loài vẹt rất hiếm.
Blue-throated macaw có lớp lông màu ngọc lam nổi bật phía trên lưng, dưới cổ và cánh. Phần bụng có màu vàng . Mỏ màu đen mạnh mẽ, đôi mắt màu vàng.
Thói quen và đặc tính: Blue-throated macaw thích sống trong các khu rừng cọ, đồng cỏ, rừng ẩm vùng đất thấp rừng nhiệt đới. Chúng sống chủ yếu theo cặp hoặc nhóm nhỏ , làm tổ trong lỗ chết cây cọ. Blue-throated macaw khá yên tĩnh. Hiện tại trong tự nhiên chỉ còn khoảng 300 cá thể.
Thực phẩm, bao gồm cả trái cây và rau quả, ngũ cốc, các loại hạt, vv, trong điều kiện nuôi nhốt Blue-throated macaw rất sống động trong chuồng, chúng thích ăn và tắm cùng nhau.
Khu vực sống : chỉ được tìm thấy ở Bolivia.
Sinh sản: Mùa sinh sản tự nhiên của Blue-throated macaw từ tháng Mười đến tháng Ba, mỗi tổ đẻ 2-4 quả trứng, thời gian ấp khoảng 26 ngày.

Mức độ bảo vệ : World Conservation Union” (IUCN) Red List Birdlife International, 2009 List ver 3.1 – Critically Endangered (CR). included in the “CITES ‘Appendix I

Hình ảnh :

Blue Throated Macaw fly Macaw, Blue-and-Gold BW Sandy macaw_bluethroated4 Scarlet Macaw Facts

Video :

Từ khóa tìm kiếm :